ngoi ngóp

Học thuật
Thân thiện
ngoi ngóp

Con chó ngoi ngóp trong hồ để vào bờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng, vùng vẫy để nổi lên hoặc thoát ra khỏi mặt nước: "ngoi ngóp" mô tả hành động vật vã, cố gắng hết sức để ngoi đầu lên khỏi mặt nước hoặc thoát khỏi tình trạng ngập trong nước, thường trong trạng thái yếu ớt, khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó ngoi ngóp mãi mới vào bờ được. (Con chó cố gắng vùng vẫy mãi mới vào được đến bờ.)
    • Người đàn ông bị đuối nước, đang ngoi ngóp giữa dòng sông. (Người đàn ông bị đuối nước, đang cố vùng vẫy để nổi lên giữa dòng sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von về tình thế khó khăn: Có thể dùng "ngoi ngóp" một cách ẩn dụ để mô tả việc cố gắng vật lộn, chật vật để thoát khỏi một hoàn cảnh khó khăn nào đó (như tài chính, công việc).
    • Công ty đang ngoi ngóp để tồn tại sau khủng hoảng. (Công ty đang cố gắng vật lộn để tồn tại sau cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoi (động từ): nổi lên, trồi lên khỏi mặt nước. Đây từ gốc, ngắn gọn hơn "ngoi ngóp".
    • Con rùa ngoi lên mặt nước để thở. (Con rùa nổi lên mặt nước để thở.)
  • Vùng vẫy (động từ): cử động mạnh để thoát ra. Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải trong nước.
    • Con chim non vùng vẫy trong lưới. (Con chim non giãy giụa trong lưới.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật: vùng vẫy, giãy giụa trong đau đớn hoặc khó khăn.
  • Chới với: cố vươn lên, với tay ra nhưng không tìm được điểm tựa, thường trong nước.
Thành ngữ liên quan
  • Ngoi lên đỉnh cao: (thành ngữ) vượt qua khó khăn để đạt được thành công lớn. Tuy không chứa cụm "ngoi ngóp" nhưng cùng chia sẻ ý tưởng về sự cố gắng vươn lên.
    • Anh ấy đã ngoi lên đỉnh cao từ hai bàn tay trắng. (Anh ấy đã vươn lên đạt được thành công từ hai bàn tay trắng.)
ngoi ngóp

Con chó ngoi ngóp trong hồ để vào bờ.

  1. Nh. Ngoi: Con chó ngoi ngóp mãi mới vào bờ được.